Âm Thanh Hội Trường TOA, STK chính hãng
Trang chủ
Trang chủ > TOA NHẬT BẢN > HỆ THỐNG PA-VA > Hệ thống VX-3000 > Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F

Xem lịch sử

Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F
Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F Click vào ảnh để xem chi tiết
  • Model sản phẩm: VX-3008F
  • Hàng trong kho:  100
  • Lượt truy cập: 490
  • Giá bán: 0 VNĐ
  • Đánh giá:  comment rank 5
  • Số tiền thanh toán: 
  • Số lượng mua:
  • Thông số kỹ thuật, Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F Tài liệu giới thiệu, Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F Hướng dẫn đấu nối, sử dụng, Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F Phần mềm cài đặt, cấu hình, Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F Thư viện Cad Layout, Bộ điều khiển tích hợp 8 vùng: TOA VX-3008F

Mô tả:

TOA VX-3008F TOA là bộ điều khiển tích hợp 8 vùng loa trong hệ thống VX-3000. Thiết bị có chức năng điều khiển, giảm sát, phân luồng tín hiệu trong hệ thống. VX-3008F được trang bị sẵn 4 ngõ vào âm thanh riêng biệt, hỗ trợ 8 micro chọn vùng, thẻ nhớ 1GB, 8 zones. Có sẵn 3 khe cắm mô-đun tăng âm 150W, 300W, 500W tuỳ chọn (2 chọn zones, 1 dự phòng).

Thiết bị đạt tiêu chuẩn EN-54 của châu âu về hệ thống âm thanh báo cháy. Và sử dụng công nghệ số trong việc xử lý tín hiệu nên thiết bị có khả năng chống phản hồi âm, VOX cũng như chức năng tự điều chỉnh âm lượng phát căn cứ theo cảm biến độ ồn môi trường.

Thiết bị dễ dàng được cấu hình, cài đặt thông qua phần mềm chuyên dụng trên máy tính. Người vận hành có thể dễ dàng xem lại các tiến trình hoạt động của hệ thống thống qua logfile.

Thông số kỹ thuật:

Nguồn điện20 - 33 V DC,  giắc cắm rời 4 chân
Công suât tiêu thụ24 W (khi chỉ có khung giám sát) tại ngõ vào 33 V DC, 90 W (RS Link: ngõ ra 2 A) tại ngõ vào 33 V DC
Đèn báo hiệuPOWER (màu xanh) x1, RUN (màu xanh) x1, EMERGENCY (màu đỏ) x1, CPU OFF (màu đỏ) x1, LAN A (màu xanh) x1, LAN B (màu xanh) x1, RS LINK A (màu xanh) x1, RS LINK B (màu xanh) x1
FAULT STATUS (màu vàng)
GENERAL x1, UNIT x1, NETWORK x1, EMG MIC x1, FUSE x1, POWER x1, CPU x1, ZONE …8
AMPLIFIER
PEAK (màu đỏ) …4, SIGNAL (màu xanh) …4, OPERATE (màu xanh) …4, POWER (màu xanh) …4
Chế độ hoạt độngPhím báo lỗi x2 (ACK/RESET)
Phím kiểm tra x1 (LAMP TEST)
Phím cài đặt: ID NUMBER, RESET, IMPEDANCE, Setting (mặt trước thiết bị)
LAN A, BSố kết nối: 2 (LAN A, LAN B)
Network I/F: 100BASE-TX
Network Protocol: TCP, UDP, ARP, ICMP, RTP, IGMP, FTP, HTTP
Spanning tree Protocol: RSTP
Hệ thống âm thanh: Đóng gói theo tiêu chuẩn TOA
Chuẩn âm thanh: PCM
Tần số lấy mẫu: 48 kHz
Mã hoá âm thanh: 16 bits
Kết nối thiết bị: giữa các bộ VX-3004F, VX-3008F, VX-3016F, NX-300, Switching HUB
Cổng kết nối: RJ45
Cáp kết nối:  Cáp xoắn đôi 5 sợi (CAT5)
Số tầng kết nối: Tối đa 7 tầng
Maximum Cable Distance: 100 m (328.08 ft)
RS Link A, BSố cổng kết nối: 2 (RS LINK A, RS LINK B)
Mức ngõ vào âm thanh: 0 dB (*2)
Nguồn cấp: Max. 1 A / một cổng
Cổng kết nối: RJ45
Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi 5 sợi chống nhiễu (CAT5-STP)
Chiều dài cáp tối đa: 1200 m (3937.01 ft)
DS Link

Kết nối thiết bị: kết nối đường DS LINK của nguồn

Cổng kết nối: RJ45

Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi 5 sợi chống nhiễu (CAT5-STP)

Chiều dài cáp tối đa: 5 m (16.4 ft)

Analog LinkSố cổng kết nối: 1 ngõ vào, 1 ngõ ra
Connection Device: giữa các bộ VX-3004F, VX-3008F, VX-3016F
Cổng kết nối: RJ45

Cáp kết nối:  Cáp xoắn đôi 5 sợi (CAT5)

Chiều dài cáp tối đa: 800 m (2624.67 ft)

Ngõ vào điều khiển 1,216 ngõ vào, dạng không điện áp, điện áp mở: 24 V DC,  dòng ngắn mạch: 2 mA
Báo lỗi hệ thống: Ngắn mạch, mở mạch, thuộc tính: bảo vệ điện áp
Cổng kết nối: RJ45

Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi 5 sợi chống nhiễu (CAT5-STP)

Ngõ vào KHẨN CẤPNgõ vào 2:  ngõ vào cách ly, điện áp từ -24 to +24 V
Cổng kết nối: RJ45

Cáp kết nối:  Cáp xoắn đôi 5 sợi (CAT5)

Chức năng VOXThreshold: -60 to 0 dB (1 dB steps)
Hysteresis: 0 to +10 dB, Hold time: 10 ms - 10 s
Settable for each audio input
Ngõ ra điều khiển 1,2Ngõ vào : 8 ngõ ra cho NGÕ 1

Ngõ ra chuyên biệt : 3 ngõ ra cho NGÕ 2: GENERAL FAULT, CPU FAULT, CPU OFF

Dạng không điện áp, cân bằng điện tử, dòng điều khiể 10mA, điện áp chịu đựng 28V DC
Cổng kết nối: RJ45

Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi 5 sợi chống nhiễu (CAT5-STP)

Ngõ ra điều khiển chiết áp8 ngõ ra, dạng không điện áp, rơ le (NC, NO, C), dòng điều khiển 2 mA tới 5 A, điện áp chịu đựng 125 V AC, 40 V DC
Cổng kết nối: Giắc cắm rời 12 chân x 2

Ngõ vào âm thanh

 1, 2, 3, 4

4 Ngõ vào
Độ nhạy:
LINE: -20 dB (*2), MIC: -60 dB (*2)
LINE/MIC/ cản biến ANC (thay đổi cài đặt trong phần mềm)
Điều chỉnh độ khuếch đại: điều chỉnh âm lượng với chiết áp điều chỉnh ( phía trong mặt trước) từ- ∞ tới 0 dB
ngõ vào trở kháng: 47 kΩ, cân bằng điện tử
Đáp tuyến tần số: 40 Hz - 20 kHz ±1 dB (tại ngõ DA CONTROL LINK, 0 dB output)
Độ méo: 1% hoặc thấp hơn (tại ngõ DA CONTROL LINK, 0 dB output, 1 kHz)
Tỷ lệ S/N: 60 dB hoặc hơn (tại ngõ  DA CONTROL LINK, A-weighted)
Nguồn phantom: 24 V DC, can be set with setting software
Cổng kết nối: Giắc cắm rời 6 chân x 2

Xử lý tín hiệu số

Chức năng chống phản hồi âm7 điểm (tự động), có thể thiết lập cho từng ngõ vào và RS LINK (A/B)
Tinh chỉnh âm sắc và lọc tiếng3 băng tần cho từng ngõ vào âm thanh và RS LINK (A/B), 6 băng tần cho từng ngõ ra tăng âm
Thông số tinh chỉnh: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB, Q: 0.267 - 69.249
Bộ lọc : High-pass filter 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct
              Low-pass filter 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct
              High shelving filter 6 - 20 kHz, ±15 dB
              Low shelving filter 20 - 500 Hz, ±15 dB
              Notch filter (amplifier output only) 20 Hz - 20 kHz, Q: 8.651 - 69.249
              All-pass filter (amplifier output only) 20 Hz - 20 kHz, Q: 0.267 - 69.249
              Horn equalizer (amplifier output only) 20 kHz, 0 to +18 dB (0.5 dB steps)
CompressorThreshold: -20 to 0 dB (1 dB steps)
Tý số nén: 1:1, 1.1:1, 1.2:1, 1.3:1, 1.5:1, 1.7:1, 2:1, 2.3:1, 2.6:1, 3:1, 4:1, 5:1, 7:1, 8:1, 10:1, 12:1, 20:1, ∞:1
Thời gian tác động: 0.2 ms - 5 s, Thời gian nhả: 10 ms - 5 s
Độ khuếch đại: - ∞ to +10 dB, Knee type: hard knee, middle knee, soft knee
DelayCho từng ngõ ra tăng âm, 0 - 2730 ms (0.021 ms steps)
ANC(Điều chỉnh nhiễu môi trường)Amplifier output level control, Automatic sensor input reference level measuring, Sensor input reference level fine adjustment
Ma
ximum output signal level control: -15 to 0 dB
Minimum output signal level control: -18 to -3 dB
Sample time setting: 10 s, 20 s, 30 s, 1 min, 5 min
Gain ratio setting: (Ambient noise: Output signal level) 6:3, 5:3, 4:3, 3:3, 3:4, 3:5, 3:6
Ambient noise measuring frequency setting: 20 Hz - 20 kHz, 3 points
Ngõ ra loa8 channels, 1 Earth terminal
Maximum Voltage/Current: 100 Vrms, 5 Arms
Connector: Removable terminal block (17 pins)
…1
Fault Detection System: Short circuit, Open circuit, Ground fault, Method: Impedance or End of line
Ngõ vào/ra tăng âm dự phòngInput: 1, Output: 1
Maximum Voltage/Current: 100 Vrms, 5 Arms
Connector: Removable terminal block (2 pins) x2
Tăng âm công suấtSố lượng tăng âm: 3
Cổng kết nối: DA CONTROL LINK x4, DA OUTPUT LINK x4
Nhiệt độ hoạt động-5 ℃ tới +45 ℃ (23 ゜F tới 113 ゜F)
Độ ẩm cho phép90 %RH hoặc thấp hơn (không đọng xương)
Thành phầnPanel: Thép tấm, sơn màu đen, độ mờ 30 %
Kích thước483 (R) × 132.6 (C) × 345 (S) mm (19.02 × 5.22" × 13.58")
Khối lượng7.9 kg (17.42 lb)
Phụ kiện đi kèmRack mounting bracket (preinstalled on the unit) x2, Rack mounting screw x4, CD (PC setting software) x1, Removable terminal plug (2 pins) x2, Removable terminal plug (4 pins) x1, Removable terminal plug (6 pins) x2, Removable terminal plug (12 pins) x2, Removable terminal plug (17 pins) x1, Ferrite clamp x2


DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI
- Dự án STK array cho Học viện chính trị quốc gia cơ sở 1
- STK đến với ĐH Phenikaa
- Dự án STK về với SƠN LA
- AEON mall Bình Dương
- Sân Bay Quốc Tế Nội Bài - T2
- Bệnh Viện VINMEC, Hà Nội
- Trung tâm thương mại SC VivoCity
- Tòa nhà VNPT
- Chung cư cao cấp Golden Palace
- Tòa nhà Saigon Times Square
THÔNG TIN TOA
- Giới thiệu hệ thống hội thảo mới TS-999
- Loa cổ động, cổ vũ bóng đá dành cho fan cuồng nhiệt
- Đặc điểm mới của EM-381-AS
- Bộ hẹn giờ TOA TT-208-AS chuyên dùng cho âm thanh thông báo nhà xưởng
- Chiết áp điều chỉnh âm lượng đa dụng AT-4000 series
- Công nghệ mới trong bộ truyền âm thanh qua mang NX-300
- 3 vấn đề thường gặp trong Micro trường học
- Hệ thống âm thanh hỗ trợ giao tiếp 2 chiều NF-2
- Sơ đồ tổng quan hệ thống âm thanh IP-1000
- Một số thuật ngữ kỹ thuật trong âm thanh TOA
THÔNG TIN KỸ THUẬT
- LS-3010-AS đặc tính và hướng dẫn đấu nối, lắp đặt và sử dụng
- SS-2010 đặc tính và hướng dẫn đấu nối, lắp đặt và sử dụng
- Cách phát nhạc từ máy tính tới amly TOA
- Họp trực tuyến Zoom với TS-690 và TS-780, giải pháp và ứng dung
- Họp trực tuyến Skype - team với TS-690 và TS-780, giải pháp và ứng dung
- TOA A-2128M-AS hướng dẫn sử dụng, đấu nối, vận hành tăng âm
- Hướng dẫn chọn Micro để bục cho hội trường, phòng họp
- Hướng dẫn kết nối EV-20R với TT-208-AS và TT-104B
- Hướng dẫn sử dụng, kết nối, lắp đặt MD-200-AS
- Sơ đồ kết nối EV-20R và VM-2120, VM-2240
DOWNLOAD TÀI LIỆU
- Prosound Catalog (Tiếng Anh)
- Audio Catalog (Tiếng Việt)
- TOA Product Lineup 2020
- Thư viện TOA (Spec, CAD, Manual... English)
HỖ TRỢ MUA HÀNG
- Bảng giá bán lẻ TOA 2022
- Chính sách bảo mật thông tin khách hàng
- Hướng dẫn giao/nhận hàng hoá
- Hỗ trợ Dự Án: BOM - BOQ
- Báo giá chi tiết theo models
- Hướng dẫn thanh toán
- Hướng dẫn mua hàng
Hỗ trợ khách hàng - (9h - 17h) - Nghỉ lễ & chủ nhật

© 2022 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TTS VIỆT NAM .Tất cả đều được giữ bản quyền.